X
CÁC DÒNG XE TẠI Mercders-Benz Cần Thơ
Mercedes V 300 Avantgarde
3,399,000,000 đ
Mercedes V 300 AMG
3,999,000,000 đ
Mercedes E 200 AVANTGARDE
2,239,000,000 đ
Mercedes C300 AMG
2,099,000,000 đ
Mercedes C200 Avantgarde Plus
1,799,000,000 đ
Mercedes C200 Avantgarde
1,599,000,000 đ
Mercedes Benz GLC 300 4MATIC
2,939,000,000 đ
Mercedes GLC 200 4MATIC
2,389,000,000 đ
Mercedes E300 AMG
2,960,000,000 đ
Mercedes E200 Exclusive
2,689,000,000 đ
Mercedes E180
2,090,000,000 đ
Mercedes S450 Luxury 4Matic
5,729,000,000 đ
Mercedes S450 4Matic
4,787,000,000 đ
Mercedes GLS 450 4Matic
5,689,000,000 đ
Mercedes GLE 450 4Matic
3,999,000,000 đ
Mercedes GLB 200
1,738,999,999 đ
Mercedes V250 AMG
3,759,000,000 đ
Mercedes V250 Luxury
3,099,000,000 đ
Mercedes Maybach EQS 680 (SUV)
7,610,000,000 đ
Mercedes Maybach GLS 600 4Matic
12,119,000,000 đ
KHUYẾN MÃI
Ưu đãi giá tốt giảm 100 % trước bạ
Tháng 9/2025, Mercedes-Benz Việt Nam chính thức cho ra mắt mẫu Mercedes V300 để thay thế cho người tiền nhiệm Mercedes V250 cũ. Đợt ra mắt này, V300 cũng có hai phiên bản là V300 AMG và V300 Avantgarde.
Đặc biệt được chú ý lần này là phiên bản V300 Avantgarde vì có mức giá dễ tiếp cận cũng như những trang bị trên xe được nâng cấp rất nhiều so với V250.
Trong bài viết này Giaxemercedes.vn sẽ đánh giá chi tiết một cách khách quan nhất để Quý khách hàng có những góc nhìn chân thực về mẫu xe V300 Avantgarde xem thử có phù hợp không nhé.

| BẢNG GIÁ LĂN BÁNH MERCEDES V300 AVANTGARDE (7/2026) | ||
| Tỉnh lăn bánh | Giá niêm yết | Giá lăn bánh |
| Hồ Chi Minh | 3,399 tr | 3,771 tr |
| Hà Nội | 3,399 tr | 3,829 tr |
| Cần Thơ | 3,399 tr | 3,820 tr |
| Hà Tĩnh | 3,399 tr | 3,776 tr |
| Tỉnh thành khác | 3,399 tr | 3,742 tr |
Hiện tại Mercedes-Benz Việt Nam đang phân phối chính hãng Mercedes V300 Avantgarde với các màu sắc mới là: Vàng Kalahari (1802), Đỏ Hyacinth (3334), Xanh Sodalite (5842), Xám Graphite (7831), Trắng Rock crystal (9134), Đen Obsidian (9197), Bạc High-tech (9922), Đỏ Jupiter (3589), Xanh steel (5389), Xanh vintage (5934), Xám alpine (7956), Trắng arctic (9147)
NGOẠI THẤT

Điểm nâng cấp đáng giá nhất của Mercedes V300 Avantgarde so với phiên bản cũ đó là phần mặt lướt tản nhiệt. Ở thế hệ lần này V300 toát lên sự sang trọng và đẳng cấp đến từ mặt lướt tản nhiệt được kết hợp bởi những logo ngôi sao 3 cánh. Ngoài ra, thanh mạ crom bao tròn lấy mặt lưới tản nhiệt giúp phần đầu trở nên nổi bật hơn rất nhiều.
Phí sau logo 3D to bản phía trung tâm là hệ thống rada tiên tiến nhất của Mercedes để hỗ trợ những tính năng liên quan về an toàn của xe.Vẫn như thế hệ cũ, phía trước xe cũng được trang bị 6 cảm biến giúp việc đỗ xe và đi vào những cung đường chật hẹp được trở nên dễ dàng hơn rất nhiều.
Mercedes V300 Avantgarde có chiều dài rộng cao lần lượt là 5140 x 1928 x 1910 (mm), đây không phải là một kích thước quá lớn nhưng với thiết kế mới này V300 Avantgarde vẫn giữ được thiết kế khá bề thế và hầm hố.
Thân xe Mercedes V300 Avantgarde nổi toát lên vẻ cứng cáp nhờ những đường gân dập nổi. Thiết kế cửa lùa đặc trưng của dòng V-Class giúp những vị “khách VIP” ra vào một cách dễ dàng hơn.
So với phiên bản cũ V250 Luxury, V300 Avantgarde có kích thước mâm lớn hơn lên tới 18 inch. Bộ mâm này cho cảm giác cứng cáp và chắc chắn hơn khá nhiều. Trên V300 Avantgarde 2026 cũng được trang bị lốp dự phòng kèm với dụng cụ thay thế. Khách hàng có thể tự tin đi vào những cung đường xấu mà không lo không có bánh dự sơ cua.
| D x R x C | 5140 x 1928 x 1910 (mm) |
| Chiều dài cơ sở | 3200 (mm) |
| Tự trọng/Tải trọng | 3100/700 (kg) |
| Động cơ | R4 |
| Dung tích công tác | 1999 (cc) |
| Công suất cực đại | 170 kW [231 hp] tại 5500 vòng/phút |
| Mô-men xoắn cực đại | 370 Nm tại 2000 – 4000 vòng/phút |
| Hộp số | Tự động 9 cấp 9G-TRONIC |
| Dẫn động | Cầu sau |
| Tăng tốc (0 – 100 km/h) | 8,1 (giây) |
| Vận tốc tối đa | 200 (km/h) |
| Dung tích bình xăng | 70 (lít) |
| Loại nhiên liệu | Xăng không chì có trị số octane 95 hoặc cao hơn |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu, kết hợp | (l/100km) |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu, trong đô thị | (l/100km) |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu, ngoài đô thị | (l/100km) |